PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA RĂNG HÀM MẶT
– KHOA SÀI GÒN BS QUANG TPHCM
| TT | TT43 | DANH MỤC KỸ THUẬT | PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT | |||
| 1 | 2 | 3 | ||||
| I.HÔ HẤP | A | B | C | D | ||
| 1 | 53 | Đặt Canuyn mũi hầu, miệng hầu | x | x | x | x |
| 2 | 65 | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | x | x | x | x |
| 3 | 66 | Đặt ống nội khí quản | x | x | x | |
| II.RĂNG HÀM MẶT | ||||||
| A.RĂNG | ||||||
| 4. | 35 | Phẫu thuật nạo túi lợi | x | x | ||
| 5. | 39 | Điều trị áp xe quanh răng cấp | x | x | ||
| 6. | 40 | Điều trị áp xe quanh răng mạn | x | x | ||
| 7. | 41 | Điều trị viêm quanh răng | x | x | x | |
| 8. | 42 | Chích áp xe lợi | x | x | x | x |
| 9. | 43 | Lấy cao răng | x | x | x | x |
| 10. | 44 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. | x | x | ||
| 11. | 52 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay | x | x | ||
| 12. | 54 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy | x | x | ||
| 13. | 57 | Chụp tủy bằng Hydroxit canxi | x | x | x | |
| 14. | 58 | Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn | x | x | ||
| 15. | 67 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement (GIC) kết hợp Composite | x | x | ||
| 16. | 68 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | x | x | x | |
| 17. | 70 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement | x | x | x | x |
| 18. | 71 | Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement | x | x | x | |
| 19. | 72 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | x | x | x | |
| 20. | 73 | Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà | x | x | x | |
| 21. | 78 | Veneer Composite trực tiếp | x | x | ||
| 22. | 79 | Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma | x | x | ||
| 23. | 82 | Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc | x | x | x | |
| 24. | 104 | Chụp nhựa | x | x | x | |
| 25. | 105 | Chụp kim loại | x | x | x | |
| 26. | 106 | Chụp hợp kim thường cẩn nhựa | x | x | x | |
| 27. | 107 | Chụp hợp kim thường cẩn sứ | x | x | x | |
| 28. | 108 | Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ | x | x | x | |
| 29. | 109 | Chụp sứ toàn phần | x | x | x | |
| 30. | 111 | Chụp sứ Cercon | x | x | ||
| 31. | 112 | Cầu nhựa | x | x | x | |
| 32. | 113 | Cầu hợp kim thường | x | x | x | |
| 33. | 114 | Cầu kim loại cẩn nhựa | x | x | x | |
| 34. | 115 | Cầu kim loại cẩn sứ | x | x | x | |
| 35. | 116 | Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ | x | x | x | |
| 36. | 117 | Cầu kim loại quý cẩn sứ | x | x | x | |
| 37. | 118 | Cầu sứ toàn phần | x | x | x | |
| 38. | 119 | Cầu sứ Cercon | x | x | ||
| 39. | 120 | Chốt cùi đúc kim loại | x | x | ||
| 40. | 121 | Cùi đúc Titanium | x | x | ||
| 41. | 129 | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường | x | x | x | x |
| 42. | 130 | Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường | x | x | x | x |
| 43. | 131 | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo | x | x | x | |
| 44. | 132 | Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo | x | x | x | |
| 45. | 137 | Tháo cầu răng giả | x | x | x | |
| 46. | 138 | Tháo chụp răng giả | x | x | x | |
| 47. | 139 | Sửa hàm giả gãy | x | x | x | |
| 48. | 140 | Thêm răng cho hàm giả tháo lắp | x | x | x | |
| 49. | 141 | Thêm móc cho hàm giả tháo lắp | x | x | x | |
| 50. | 142 | Đệm hàm nhựa thường | x | x | x | |
| 51. | 196 | Mài chỉnh khớp cắn | x | |||
| 52. | 203 | Nhổ răng vĩnh viễn | x | x | x | |
| 53. | 204 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | x | x | x | |
| 54. | 205 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | x | x | x | |
| 55. | 213 | Cắt lợi xơ cho răng mọc | x | x | x | |
| 56. | 214 | Cắt lợi trùm răng khôn hàng dưới | x | x | x | |
| 57. | 220 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | x | x | ||
| 58. | 221 | Điều trị viêm quanh thân răng cấp | x | x | x | |
| 59. | 222 | Trám bít hố rãnh với Glasslonomer Cement quang trùng hợp | x | x | x | |
| 60. | 224 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | x | x | x | |
| 61. | 225 | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | x | x | x | |
| 62. | 226 | Trám bít hố rãnh bằng Glasslonomer Cement | x | x | x | x |
| 63. | 227 | Hàn răng không sang chấn với Glasslonomer Cement | x | x | x | x |
| 64. | 230 | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | x | x | x | |
| 65. | 231 | Lấy tủy buồng răng sữa | x | x | x | |
| 66. | 232 | Điều trị tủy răng sữa | x | x | x | |
| 67. | 233 | Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit | x | x | x | |
| 68. | 236 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glasslonomer Cement | x | x | x | x |
| 69. | 238 | Nhổ răng sữa | x | x | x | x |
| 70. | 239 | Nhổ chân răng sữa | x | x | x | x |
| 71. | 240 | Chích Apxe lợi trẻ em | x | x | x | x |
| 72. | 241 | Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám) | x | x | x | x |
| B. HÀM MẶT | ||||||
| 73. | 301 | Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt | x | x | x | x |
| A.RĂNG | ||||||
| 74. | 6 | Phẫu thuật cấy ghép Implant | x | x | ||
| 75. | 14 | Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant | x | x | ||
| 76. | 85 | Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | ||
| 77. | 86 | Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | ||
| 78. | 87 | Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | ||
| 79. | 88 | Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | ||
| 80. | 89 | Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant | x | x | ||
| 81. | 90 | Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant | x | x | ||
| 82. | 91 | Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant | x | x | ||
| 83. | 92 | Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant | x | x | ||
| 84. | 134 | Hàm khung Titanium | x | x | ||